Trò Ma Thuật - Mystic Game (2016) - [HD-Thuyết minh]

[giaban]0.000 VNĐ[/giaban] [kythuat]
Tổng hợp và chuyển hóa 4-amino-5-{[(4,6-dimethylpyrimidine-2-yl)sunfanyl]methyl}-1,2,4-triazole-3-thiol

[/kythuat]
[tomtat]
Tổng hợp và chuyển hóa 4-amino-5-{[(4,6-dimethylpyrimidine-2-yl)sunfanyl]methyl}-1,2,4-triazole-3-thiol
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU
CHƯƠNG I. TỔNG QUAN
I.1. Pyrimidine
I.1.1. Cấu tạo
I.1.2. Một số phương pháp tổng hợp dị vòng pyrimidine
I.1.3. Các dẫn xuất sulfanyl của pyrimidine
I.1.4. Tính chất hóa học
I.1.5. Hoạt tính sinh học của vòng pyrimidine
I.2. Giới thiệu về 4-amino-1,2,4-triazole-3-thiol/thione và dẫn xuất
I.2.1. Đặc điểm cấu tạo
I.2.2. Một số phương pháp tổng hợp 4-amino-1,2,4-triazole-3-thiol/thione
I.2.3. Một số hoạt tính sinh học của 4-amino-1,2,4-triazole-3-thiol/thione
I.3. Một số phản ứng chuyển hoá của 4-amino-1,2,4-triazole-3-thiol/thione
I.3.1. Phản ứng ở nhóm -SH
I.3.2. Phản ứng ở nhóm -NH2
I.3.3. Phản ứng đồng thời ở hai nhóm –NH2 và -SH
CHƯƠNG II. THỰC NGHIỆM
II.1. Sơ đồ thực nghiệm
II.2. Tổng hợp 4,6-dimethylpyrimidin-2-thiol/thione (N1)
II.3. Tổng hợp 2-[(4,6-dimethylpyrimidin-2-yl)sulfanyl]acetohydrazide (N3)
II.3.1. Tổng hợp ethyl [(4,6-dimethylpyrimidin-2-yl)sulfanyl]acetate (N2)
II.3.2. Tổng hợp 2-[(4,6-dimethylpyrimidin-2-yl)sulfanyl]acetohydrazide (N3)
II.4. Tổng hợp 4-amino-5-{[(4,6-dimethylpyrimidin-2-yl)sulfanyl]methyl}-1,2,4-triazole-3-thiol (N4)
II.4.1. Tổng hợp kali thiosermicarbazate (N4’)
II.4.2. Tổng hợp 4-amino-5{[(4,6-dimethylpyrimidin-2-yl)sulfanyl]methyl}-1,2,4-triazole-3-thiol (N4)
II.5. Tổng hợp các dẫn xuất chứa dị vòng thiadiazepine (N5, N6, N7)
II.5.1. Tổng hợp N5 (X:-H)
II.5.2. Tổng hợp N6 (X:-Cl)
II.5.3. Tổng hợp N7 (X:-CH3)
II.6. Xác định tính chất
II.6.1. Xác định nhiệt độ nóng chảy
II.6.2. Phổ hồng ngoại (IR)
II.6.3. Phổ cộng hưởng từ proton (1H-NMR)
II.6.4. Hoạt tính kháng khuẩn
CHƯƠNG III. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
III.1. Tổng hợp 4,6-dimethylpyrimidin-2-thiol/thione (N1)
III.1.1. Cơ chế phản ứng
III.1.2. Phân tích phổ hồng ngoại
III.2. Tổng hợp Tổng hợp 2-[(4,6-dimethylpyrimidin-2-y)lsulfanyl]acetohydrazide (N3)
III.2.1. Tổng hợp ethyl 2-(4,6-dimethylpyrimidin-2-ylsulfanyl)acetate (N2)
III.2.2. Tổng hợp 2-[(4,6-dimethylpyrimidin-2-yl)sulfanyl]acetohydrazide (N3)
III.3. Tổng hợp 4-amino-5-{[(4,6-dimethylpyrimidin-2-yl)sulfanyl]methyl}-1,2,4-triazole-3-thiol/thione (N4)
III.3.1. Tổng hợp kali thiosemicarbazate (N4’)
III.3.2. Tổng hợp 4-amino-5-{[(4,6-dimethylpyrimidin-2-yl)sulfanyl]methyl}-1,2,4-triazole-3-thiol/thione (N4)
III.4. Tổng hợp các hợp chất chứa dị vòng thiadiazepine N5, N6. N7
III.4.1. Cơ chế phản ứng
III.4.2. Phân tích phổ hồng ngoại
III.4.3. Phân tích phổ cộng hưởng từ H1-NMR
III.4.4. Kết quả khảo sát hoạt tính sinh học
CHƯƠNG IV. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT
CHƯƠNG V. TÀI LIỆU THAM KHẢO
[/tomtat]

Bài viết liên quan