Trò Ma Thuật - Mystic Game (2016) - [HD-Thuyết minh]

[giaban]0.000 VNĐ[/giaban] [kythuat]
Điều tra cây cảnh tại phường Tân Qui Đông thành phố Sa Đéc tỉnh Đồng Tháp

[/kythuat]
[tomtat]
Điều tra cây cảnh tại phường Tân Qui Đông thành phố Sa Đéc tỉnh Đồng Tháp
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC HÌNH VÀ BIỂU ĐỒ
MỞ ĐẦU
Chương 1. TỔNG QUAN
1.1. Tổng quan về cây cảnh
1.1.1. Sơ lược về cây cảnh
1.1.1.1. Khái niệm cây cảnh
1.1.1.2. Phân loại cây cảnh
1.1.1.3. Lịch sử phát triển cây cảnh
1.1.2. Tổng quan về sản xuất và tiêu thụ cây cảnh ở Việt Nam
1.1.3. Tổng quan về cây cảnh ở thành phố Sa Đéc
1.1.3.1. Tình hình sản xuất cây cảnh ở Sa Đéc
1.1.3.2. Thuận lợi và khó khăn của sản xuất cây cảnh ở Sa Đéc
1.1.4. Vài nét về lịch sử làng hoa kiểng Tân Qui Đông.
1.2. Một số nghiên cứu về cây cảnh
1.2.1. Một số nghiên cứu cây cảnh trên thế giới
1.2.2. Một số nghiên cứu cây cảnh ở Việt Nam
1.3. Tổng quan về vùng nghiên cứu
1.3.1. Tổng quan về điều kiện tự nhiên của thành phố Sa Đéc
1.3.1.1. Vị trí địa lý
1.3.1.2. Khí hậu, thủy văn
1.3.2. Tổng quan về phường Tân Qui Đông
Chương 2. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Thời gian và địa điểm nghiên cứu
2.2. Nội dung nghiên cứu
2.3. Phương pháp nghiên cứu
2.3.1. Phương pháp thu mẫu ngoài thiên nhiên
2.3.2. Phương pháp chụp hình mẫu vật và xử lý hình
2.3.3. Phương pháp xử lý mẫu
2.3.3.1. Đeo nhãn cho mẫu
2.3.3.2. Phương pháp ép và sấy khô mẫu
2.3.4. Phương pháp xác định tên khoa học
2.3.4.1. Phân tích những đặc điểm hình thái của các mẫu thu thập
2.3.4.2. Kiểm tra tên khoa học
2.3.5. Phương pháp trình bày mẫu
2.3.6. Phương pháp xây dựng danh lục thực vật
2.3.7. Phương pháp mô tả thực vật
2.3.8. Phương pháp khảo sát hiện trạng sản xuất, tiêu thụ cây cảnh
2.3.9. Phương pháp xử lý số liệu
Chương 3. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
3.1. Thành phần loài cây cảnh được sản xuất, kinh doanh tại phường Tân Qui Đông, thành phố Sa Đéc tỉnh Đồng Tháp.
3.1.1. Thành phần loài cây cảnh theo hệ thống phân loại thực vật của Brummitt.
3.1.2. Thành phần loài cây cảnh theo người dân phường Tân Qui Đông
3.2. Mô tả đặc điểm hình thái một số loài cây cảnh.
3.2.1. Asplenium nidus L.
3.2.2. Crossandra infundibuliformis (L.) Nees
3.2.3. Celosia argentea L.
3.2.4. Gomphrena globosa L
3.2.5. Cananga odorata var. fruticosa (Craib) J.Sinclair
3.2.6. Adenium obesum (Forssk.) Roem. & Schult.
3.2.7. Allamanda schottii Pohl
3.2.8. Tabernaemontana divaricata (L.) R.Br. ex Roem. & Schult
3.2.9. Tecoma stans (L.) Juss. ex Kunth
3.2.10. Lonicera japonica Thunb.
3.2.11. Combretum indicum (L.) DeFilipps
3.2.12. Evolvulus glomeratus Nees & C. Mart
3.2.13. Jatropha integerrima Jacq
3.2.14. Erythrina fusca Lour.
3.2.15. Aeschynanthus pulcher (Blume) G.Don
3.2.16. Clerodendrum thomsoniae Balf.f.
3.2.17. Plectranthus scutellarioides (L.) R.Br.
3.2.18. Cuphea hyssopifolia Kunth
3.2.19. Lagerstroemia indica L.
3.2.20. Galphimia gracilis Bartl
3.2.21. Hibiscus rosa-sinensis L
3.2.22. Melastoma malabathricum L.
3.2.23. Callistemon citrinus (Curtis) Skeels
3.2.24. Turnera subulata Sm
3.2.25. Antigonon leptopus Hook. & Arn
3.2.26. Portulaca oleracea L
3.2.27. Ixora javanica (Blume) DC
3.2.28. Mussaenda philippica A.Rich.
3.2.29. Murraya paniculata (L.) Jack
3.2.30. Brunfelsia pauciflora (Cham. & Schltdl.) Benth.
3.2.31. Angelonia salicariifolia Bonpl
3.2.32. Leucophyllum frutescens (Berland.) I.M. Johnst
3.2.33. Duranta erecta L.
3.2.34. Lantana camara L.
3.2.35. Aglaonema costatum N.E.Br.
3.2.36. Anthurium andraeanum Linden ex André
3.2.38. Canna X generalis L.H. Bailey & E.Z. Bailey
3.2.39. Heliconia psittacorum L.f.
3.3. Kết quả khảo sát hiện trạng sản xuất, tiêu thụ cây cảnh
3.3.1. Thông tin cá nhân người được phỏng vấn
3.3.2. Nội dung khảo sát
3.3.2.1. Hiện trạng sản xuất và tiêu thụ cây cảnh
3.3.2.2. Đánh giá cây cảnh nhập nội và cây cảnh có nguồn gốc trong nước.
3.4. Thảo luận
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
[/tomtat]

Bài viết liên quan