Trò Ma Thuật - Mystic Game (2016) - [HD-Thuyết minh]

[giaban]0.000 VNĐ[/giaban] [kythuat]
Tổng hợp một số hợp chất chứa dị vòng 2–thioxo–1,3–thiazoliđin–4–on, dẫn xuất của 7–hiđroxi–4–metylcoumarin

[/kythuat]
[tomtat]
Tổng hợp một số hợp chất chứa dị vòng 2–thioxo–1,3–thiazoliđin–4–on, dẫn xuất của 7–hiđroxi–4–metylcoumarin
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC HÌNH
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
LỜI MỞ ĐẦU
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN
1.1. Vài nét về coumarin
1.2. Vài nét về 7–hiđroxi–4–metylcoumarin
1.2.1. Cấu tạo, danh pháp
1.2.2. Tính chất vật lí
1.2.3. Phương pháp tổng hợp 7–hiđroxi–4–metylcoumarin
1.2.4. Một số phản ứng chuyển hóa của 7–hiđroxi–4–metylcoumarin
1.2.5. Một số ứng dụng của 7–hiđroxi–4–metylcoumarin
1.3. Vài nét về 1,3–thiazoliđin–4–on
1.3.1. Cấu tạo, danh pháp
1.3.2. Tổng hợp 1,3–thiazoliđin–4–on và dẫn xuất
1.3.3. Một số phản ứng chuyển hóa 1,3–thiazoliđin–4–on và các dẫn xuất
1.3.4. Một số ứng dụng của 1,3–thiazoliđin–4–on và các dẫn xuất
1.4. Vài nét về 2–thioxo–1,3–thiazoliđin–4–on
1.4.1. Cấu tạo, danh pháp
1.4.2. Tổng hợp 2–thioxo–1,3–thiazoliđin–4–on và các dẫn xuất
1.4.3. Một số phản ứng chuyển hóa 2–thioxo–1,3–thiazoliđin–4–on và các dẫn xuất
1.4.4. Một số ứng dụng của 2–thioxo–1,3–thiazoliđin–4–on và các dẫn xuất
CHƯƠNG 2. THỰC NGHIỆM
2.1. Sơ đồ thực nghiệm
2.2. Tổng hợp các chất
2.2.1. Điều chế axit thiocacbonyl–bis–thioglicolic
2.2.2. Tổng hợp 7–hiđroxi–4–metylcoumarin (A)
2.2.3. Tổng hợp este etyl 4–metylcoumarin–7–yloxiaxetat (B)
2.2.4. Tổng hợp 4–metylcoumarin–7–yloxiaxetohiđrazit (C)
2.2.5. Tổng hợp 3–(4–metylcoumarin–7–yloxiaxetylamino)–2–thioxo–1,3–thiazoliđin–4–on (D)
2.2.6. Tổng hợp một số dẫn xuất của 2–thioxo–1,3–thiazoliđin–4–on (E1 –E3)
2.2.6.1. Tổng hợp 5–(4–metoxibenzyliđen)–3–(4–metylcoumarin–7–yloxiaxetyl amino)–2–thioxo–1,3–thiazoliđin–4–on (E1)
2.2.6.2. Tổng hợp 5–(4–clorobenzyliđen)–3–(4–metylcoumarin–7–yloxiaxetylamino)–2–thioxo–1,3–thiazoliđin–4–on (E2)
2.2.6.3. Tổng hợp 3–(4–metylcoumarin–7–yloxiaxetylamino) –5–(4–nitrobenzyliđen)–2–thioxo–1,3–thiazoliđin–4–on (E3)
2.3. Xác định nhiệt độ nóng chảy, cấu trúc và hoạt tính kháng khuẩn
2.3.1. Nhiệt độ nóng chảy
2.3.2. Phổ hồng ngoại (IR)
2.3.3. Phổ cộng hưởng từ hạt nhân (1H–NMR, 13C–NMR, HSQC, HMBC)
2.3.4. Phổ khối lượng (HR–MS)
 2.3.5. Hoạt tính kháng khuẩn
CHƯƠNG 3. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
3.1. Tổng hợp 7–hiđroxi–4–metylcoumarin (A)
3.2. Tổng hợp este etyl 4–metylcoumarin–7–yloxiaxetat (B)
3.3. Tổng hợp 4–metylcoumarin–7–yloxiaxetohiđrazit (C)
3.4. Tổng hợp 3–(4–metylcoumarin–7–yloxiaxetylamino)–2–thioxo–1,3–thiazoliđin–4–on (D)
3.5. Tổng hợp các dẫn xuất của 2–thioxo–1,3–thiazoliđin–4–on
3.5.1. Tổng hợp 5–(4–metoxibenzyliđen)–3–(4–metylcoumarin–7–yloxiaxetylamino)–2–thioxo–1,3–thiazoliđin–4–on (E1)
3.5.2. Tổng hợp 5–(4–clorobenzyliđen)–3–(4–metylcoumarin–7–yloxiaxetylamino)–2–thioxo–1,3–thiazoliđin–4–on (E2)
3.5.3. Tổng hợp 3–(4–metylcoumarin–7–yloxiaxetylamino)–5–(4–nitrobenzyliđen)–2–thioxo–1,3–thiazoliđin–4–on (E3)
3.6. Kết quả thăm dò hoạt tính kháng khuẩn
CHƯƠNG 4. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
[/tomtat]

Bài viết liên quan